Có 1 kết quả:

tuần
Âm Hán Việt: tuần
Tổng nét: 6
Bộ: mã 馬 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一ノ丨丨
Thương Hiệt: NMLLL (弓一中中中)
Unicode: U+9A6F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xún, xùn
Âm Nôm: tuần
Âm Quảng Đông: ceon4, seon4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tuần

giản thể

Từ điển phổ thông

thuần, lành (thú)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馴

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quen, lành, dễ bảo, thuần, thuần phục, thuận theo: 馴養野獸 Thuần dưỡng thú rừng;
② (văn) Dạy cho thuần, thuần hoá;
③ (văn) Dần dần: 馴至 Dần dần đến.