Có 1 kết quả:

tuấn
Âm Hán Việt: tuấn
Tổng nét: 10
Bộ: mã 馬 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一フ丶ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: NMICE (弓一戈金水)
Unicode: U+9A8F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jùn
Âm Nôm: tuấn
Âm Quảng Đông: zeon3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tuấn

giản thể

Từ điển phổ thông

ngựa hay

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駿

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngựa tốt. 【駿馬】tuấn mã [jùnmă] Ngựa tốt, tuấn mã: 居數月,其馬將胡駿馬而歸 Vài tháng sau, con ngựa đó đem con ngựa Hồ tốt trở về (Hoài Nam tử);
② (văn) Lớn;
③ (văn) Nhanh;
④ (văn) Nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ (như 峻, bộ 山)
⑤ (văn) Tài giỏi, nổi bật (như 俊, bộ 亻).