Có 2 kết quả:

khiênkiển
Âm Hán Việt: khiên, kiển
Tổng nét: 13
Bộ: mã 馬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𡨄
Nét bút: 丶丶フ一一丨丨一ノ丶フフ一
Thương Hiệt: JTCM (十廿金一)
Unicode: U+9A9E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: qiān
Âm Nôm: khiên
Âm Quảng Đông: hin1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

khiên

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thiếu, sứt mẻ
2. hất lên, ngẩng lên
3. giật lấy
4. tội lỗi
5. ngựa hèn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騫

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thiếu, sứt mẻ;
② Hất lên, nghển đầu lên;
③ Bay lên;
④ Lôi lên, kéo lên;
⑤ Giật lấy;
⑥ Hoảng sợ, khiếp đảm;
⑦ Tội lỗi.

kiển

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騫.