Có 2 kết quả:

phiêuphiếu
Âm Hán Việt: phiêu, phiếu
Tổng nét: 14
Bộ: mã 馬 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フフ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: NMMWF (弓一一田火)
Unicode: U+9AA0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: biāo, piào
Âm Nôm: phiêu
Âm Quảng Đông: piu3

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

phiêu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngựa vàng lang trắng
2. khoẻ mạnh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驃

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa vàng có đốm trắng. Xem 驃 [piào].

phiếu

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驃.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngựa phi;
② Dũng mãnh: 驃騎將軍 Phiếu kị tướng quân (chức quan võ đời Hán, Trung Quốc). Xem 驃 [biao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驃