Có 1 kết quả:

đầu
Âm Hán Việt: đầu
Âm Pinyin: , tóu
Âm Nôm: đầu
Unicode: U+9AB0
Tổng nét: 13
Bộ: cốt 骨 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一ノフフ丶
Thương Hiệt: BBHNE (月月竹弓水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

đầu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con xúc xắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đầu tử” 骰子 con xúc xắc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu tử 骰子 con xúc xắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con súc sắc, hột xí ngầu;
② Đánh súc sắc, đổ hột xí ngầu. 【骰子】đầu tử [tóuzi] (đph) Con thò lò, con súc sắc, hột xí ngầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đầu tử 骰子.

Từ ghép 1