Có 2 kết quả:

bị
Âm Hán Việt: , bị
Tổng nét: 14
Bộ: cốt 骨 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一フノ丨フ丶
Thương Hiệt: BBDHE (月月木竹水)
Unicode: U+9AB3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bèi,
Âm Quảng Đông: bei6

Tự hình 1

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: uỷ bí 骫骳)

Từ điển Thiều Chửu

① Ủy bí 骫骳 cong queo, quanh co.

Từ ghép 1

bị

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Ủy bị” 骫骳: (1) Quanh co, uyển chuyển. (2) Suy đồi, không hứng khởi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【骫骳】uỷ bị [wâibèi] (văn) ① Bắp chân cong queo;
② Cong queo;
③ Ủy mị, ủ rũ, mềm yếu: 骫骳不武 Mềm yếu không uy vũ.