Có 2 kết quả:

cánhngạnh
Âm Hán Việt: cánh, ngạnh
Tổng nét: 16
Bộ: cốt 骨 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フフ丶フ丨フ一一一丨フ一一ノ丶
Thương Hiệt: BBMLK (月月一中大)
Unicode: U+9ABE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gěng
Âm Nôm: ngạnh
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō), キョウ (kyō)
Âm Quảng Đông: gang2, kang2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hóc xương. Ta quen đọc Ngạnh.

ngạnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xương cá
2. hóc xương
3. người ngay thẳng không nịnh nọt

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “ngạnh” 鯁.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ ngạnh 鯁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯁 (bộ 魚).