Có 1 kết quả:

mạc
Âm Hán Việt: mạc
Tổng nét: 20
Bộ: tiêu 髟 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一一一フ丶ノノノ一丨丨丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: SHTAK (尸竹廿日大)
Unicode: U+9B15
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

1/1

mạc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột tóc lại. Td: Mạc đái (sợi dây, sợi dây băng cột tóc).