Có 1 kết quả:

quái
Âm Hán Việt: quái
Tổng nét: 23
Bộ: tiêu 髟 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一一一フ丶ノノノノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Thương Hiệt: SHOMA (尸竹人一日)
Unicode: U+9B20
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kuài
Âm Nôm: xoáy
Âm Nhật (onyomi): カツ (katsu), ガチ (gachi), カイ (kai), ケ (ke)
Âm Nhật (kunyomi): たば.ねる (taba.neru), もとゆい (motoyui)
Âm Quảng Đông: kut3, zang3

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

quái

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột, thắt tóc lại — Mớ tóc cột lại.

Từ ghép 1