Có 2 kết quả:

hámhảm
Âm Hán Việt: hám, hảm
Tổng nét: 21
Bộ: đấu 鬥 (+11 nét)
Hình thái: ⿵
Nét bút: 一一丨一丨一一丨一丨フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: LNMJK (中弓一十大)
Unicode: U+9B2B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: hǎn, kǎn, kàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): ほ.える (ho.eru)
Âm Quảng Đông: haam2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

hám

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hằm hằm, giận dữ

Từ điển Thiều Chửu

① Hằm hằm, giận dữ.
② Giống thú phát khùng gầm thét cũng gọi là hám.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giận hằm hằm;
② (Thú vật) gầm hét (vì giận).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cọp gầm. Tiếng thú gầm thét.

hảm

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “hảm” 闞.