Có 2 kết quả:

phũphủ
Âm Hán Việt: phũ, phủ
Unicode: U+9B34
Tổng nét: 17
Bộ: cách 鬲 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一丨フ丶ノ一丨一丨フ一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

phũ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái phũ (một thứ đồ đựng)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái phũ, một thứ để đong ngày xưa, đựng hết sáu đấu bốn thưng.

phủ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “phủ” 釜.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 釜 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nồi để nấu đồ ăn.