Có 1 kết quả:

vực
Âm Hán Việt: vực
Âm Pinyin:
Âm Nôm: vực
Unicode: U+9B4A
Tổng nét: 17
Bộ: quỷ 鬼 (+8 nét)
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノ丨フ一一ノフフ丶一丨フ一一フノ丶
Thương Hiệt: HIIRM (竹戈戈口一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

vực

phồn thể

Từ điển phổ thông

con vực (một loài bọ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ma quỷ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ vực 蜮 dùng với chữ quỷ vực 鬼蜮. Một con vật theo truyền thuyết có thể ngậm cát để bắn vào người.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một con vật theo truyền thuyết có thể ngậm cát để bắn vào người. Như 蜮 (bộ 虫).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ma quỷ.