Có 1 kết quả:

tặc
Âm Hán Việt: tặc
Tổng nét: 20
Bộ: ngư 魚 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶丨フ一一一ノ丶丨丨
Thương Hiệt: NFBCN (弓火月金弓)
Unicode: U+9C02
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , zéi
Âm Nôm: tắc
Âm Nhật (onyomi): ソク (soku)
Âm Nhật (kunyomi): いか (ika)
Âm Quảng Đông: zak1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tặc

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: ô tặc 烏鰂,乌鲗)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô tặc” 烏鰂 cá mực. § Còn gọi là “mặc ngư” 墨魚. Một tên là khác “hải tiêu sao” 海鰾鮹.

Từ điển Thiều Chửu

① Ô tặc 烏鰂 cá mực, có khi gọi là mặc ngư 墨魚. Một tên là hải tiêu sao 海鰾鮹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mực: 烏鰂 Cá mực nan.

Từ ghép 1