Có 1 kết quả:

châm
Âm Hán Việt: châm
Tổng nét: 26
Bộ: ngư 魚 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノ一丶ノ一丶一ノ一丨フ一フノ丶
Thương Hiệt: NFHIR (弓火竹戈口)
Unicode: U+9C75
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhēn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Nhật (kunyomi): さより (sayori)
Âm Quảng Đông: zam1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

châm

phồn thể

Từ điển phổ thông

cá kim, cá thu đao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá kim, cá thu đao. § Mình nó nhỏ và dài như cái kim nên còn gọi “châm ngư” 針魚, ở chỗ biển cạn hoặc cửa sông, có giống vào sống ở nước ngọt được.

Từ điển Thiều Chửu

① Cá kim, cá thu đao.
② Một tên là châm ngư 針魚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá thu đao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cá mình nhỏ và dài như con trạch nhưng đuôi là cá, gần đuôi có nhiều ngạnh, miệng dài và nhọn.