Có 3 kết quả:

bàobãobảo
Âm Hán Việt: bào, bão, bảo
Tổng nét: 13
Bộ: ngư 魚 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
Thương Hiệt: NMPRU (弓一心口山)
Unicode: U+9C8D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: bào
Âm Nôm: bào
Âm Quảng Đông: baau6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

bào

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮑

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cá ướp: 鮑魚之肆 Chỗ dơ dáy xấu xa;
② 【鮑魚】bào ngư [bàoyú] Bào ngư;
③ [Bào] Tên sông. 【鮑河】Bào hà [Bàohé] Sông Bào (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). Cv. 瀑河;
④ [Bào] (Họ) Bào.

bão

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cá ướp: 鮑魚之肆 Chỗ dơ dáy xấu xa;
② 【鮑魚】bào ngư [bàoyú] Bào ngư;
③ [Bào] Tên sông. 【鮑河】Bào hà [Bàohé] Sông Bào (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). Cv. 瀑河;
④ [Bào] (Họ) Bào.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮑

bảo

giản thể

Từ điển phổ thông

cá đã ướp

Từ ghép 1