Có 2 kết quả:

hàikhuê
Âm Hán Việt: hài, khuê
Âm Pinyin: guī, , xié
Âm Nôm: khuê
Unicode: U+9C91
Tổng nét: 14
Bộ: ngư 魚 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一一丨一一丨一
Thương Hiệt: NMGG (弓一土土)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

hài

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮭.

khuê

giản thể

Từ điển phổ thông

con cá hồi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮭

Từ điển Trần Văn Chánh

① (động) Cá hồi;
② (đph) Đầu cá.