Có 1 kết quả:

tặc
Âm Hán Việt: tặc
Unicode: U+9C97
Tổng nét: 14
Bộ: ngư 魚 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丨フノ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tặc

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ô tặc 烏鰂,乌鲗)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mực: 烏鰂 Cá mực nan.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰂

Từ ghép