Có 2 kết quả:

niêmniềm
Âm Hán Việt: niêm, niềm
Tổng nét: 16
Bộ: ngư 魚 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一ノ丶丶フ丶フ丶丶
Thương Hiệt: NMOIP (弓一人戈心)
Unicode: U+9CB6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: nián
Âm Quảng Đông: nim4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

niêm

giản thể

Từ điển phổ thông

cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯰.

niềm

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯰

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮎.