Có 1 kết quả:

biên
Âm Hán Việt: biên
Tổng nét: 17
Bộ: ngư 魚 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶フ一ノ丨フ一丨丨
Thương Hiệt: XNMIS (重弓一戈尸)
Unicode: U+9CCA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: biān

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

biên

giản thể

Từ điển phổ thông

cá biên, cá mè

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯿

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mè. Cg. 魴 [fáng].