Có 2 kết quả:

tôntỗn
Âm Hán Việt: tôn, tỗn
Tổng nét: 20
Bộ: ngư 魚 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
Thương Hiệt: NMTWI (弓一廿田戈)
Unicode: U+9CDF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zūn, zùn
Âm Nôm: tôn
Âm Quảng Đông: cyun5, zyun1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

tôn

giản thể

Từ điển phổ thông

cá chầy, cá rói

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱒

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá chầy, cá rói.

tỗn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱒.