Có 3 kết quả:

chiênthiệntriên
Âm Hán Việt: chiên, thiện, triên
Tổng nét: 21
Bộ: ngư 魚 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Thương Hiệt: NMYWM (弓一卜田一)
Unicode: U+9CE3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shàn, zhān
Âm Quảng Đông: zin1

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

chiên

giản thể

Từ điển phổ thông

1. con lươn
2. cá chiên (một loại cá tầm, tên khoa học: acipenser mikadoi)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱣

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Một loại cá tầm (Acipenser mikadoi), cá chiên.

thiện

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lươn. Như 鱔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱣

triên

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱣.