Có 1 kết quả:

chi
Âm Hán Việt: chi
Tổng nét: 15
Bộ: điểu 鳥 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: JEHAF (十水竹日火)
Unicode: U+9CF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: zhī
Âm Nhật (onyomi): シ (shi), キ (ki)
Âm Quảng Đông: zi1

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

chi

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Chi thước 鳷鵲.

Từ ghép 1