Có 2 kết quả:

hiêuhào

1/2

hiêu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim.

hào

phồn thể

Từ điển phổ thông

con vọ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cú vọ. § Thông “kiêu” 梟.

Từ điển Thiều Chửu

① Con vọ. Xem thêm chữ kiêu 梟, bộ Mộc 木.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con cú. Cg. 鴟鴞 [chixiao].

Từ ghép 1