Có 1 kết quả:

ấu
Âm Hán Việt: ấu
Tổng nét: 16
Bộ: điểu 鳥 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フフ丶フノノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: VIKSF (女戈大尸火)
Unicode: U+9D22
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yòu

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

ấu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim, giống như con cò.