Có 1 kết quả:

kiếu
Âm Hán Việt: kiếu
Tổng nét: 24
Bộ: điểu 鳥 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: HKHAF (竹大竹日火)
Unicode: U+9E04
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

kiếu

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim giống như quạ, nhưng lông màu xanh trắng.