Có 1 kết quả:

oách
Âm Hán Việt: oách
Tổng nét: 24
Bộ: điểu 鳥 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Thương Hiệt: HFTOE (竹火廿人水)
Unicode: U+9E0C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Nôm: vạc
Âm Quảng Đông: wok3, wok6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

oách

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim bắt cá, mỏ dài, cứng và khoằm.