Có 1 kết quả:

cưu
Âm Hán Việt: cưu
Tổng nét: 7
Bộ: điểu 鳥 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフノフ丶フ一
Thương Hiệt: KNPYM (大弓心卜一)
Unicode: U+9E20
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiū
Âm Quảng Đông: gau1, kau2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

cưu

giản thể

Từ điển phổ thông

chim tu hú

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鳩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鳩

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chim gáy, chim sen, chim ngói, tu hú;
② (văn) Họp lại: 鳩工庇材 Họp thợ sắm gỗ để cất nhà.

Từ ghép 6