Có 1 kết quả:

nha
Âm Hán Việt: nha
Tổng nét: 9
Bộ: điểu 鳥 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨ノノフ丶フ一
Thương Hiệt: MHPYM (一竹心卜一)
Unicode: U+9E26
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: a, nha
Âm Quảng Đông: aa1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/1

nha

giản thể

Từ điển phổ thông

1. con quạ khoang
2. màu đen

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴉

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Con) quạ, ác;
② (văn) Màu đen: 鴉鬟 Búi tóc đen.

Từ ghép 3