Có 1 kết quả:

canh
Âm Hán Việt: canh
Tổng nét: 13
Bộ: điểu 鳥 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノフ一一ノ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: IOPYM (戈人心卜一)
Unicode: U+9E52
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gēng
Âm Quảng Đông: gang1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

canh

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thương canh 鶬鶊,鸧鹒)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鶊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鶊

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鶬鶊.

Từ ghép 1