Có 1 kết quả:

nghịch
Âm Hán Việt: nghịch
Tổng nét: 15
Bộ: điểu 鳥 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一ノフ丶フ一
Thương Hiệt: TTPYM (廿廿心卜一)
Unicode: U+9E62
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ,
Âm Quảng Đông: jik6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

nghịch

giản thể

Từ điển phổ thông

(một giống chim bói cá)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷁