Có 1 kết quả:

kiêm
Âm Hán Việt: kiêm
Tổng nét: 15
Bộ: điểu 鳥 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶ノ一フ一一丨丨ノ丶ノフ丶フ一
Thương Hiệt: TCPYM (廿金心卜一)
Unicode: U+9E63
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: jiān
Âm Nôm: kiêm
Âm Quảng Đông: gim1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

kiêm

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: kiêm kiêm 鶼鶼,鹣鹣)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鶼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鶼

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài chim phải chắp cánh lại mới bay được.

Từ ghép 1