Có 1 kết quả:

huỳnh
Âm Hán Việt: huỳnh
Tổng nét: 16
Bộ: hoàng 黃 (+5 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶丶ノ丶フ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Thương Hiệt: FBTLC (火月廿中金)
Unicode: U+9EC9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: héng, hóng
Âm Quảng Đông: hung4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

huỳnh

giản thể

Từ điển phổ thông

trường học

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 黌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 黌

Từ điển Trần Văn Chánh

Trường học (thời cổ). Cg. 黉宫 [hóng gong].