Có 1 kết quả:

độc
Âm Hán Việt: độc
Âm Pinyin:
Âm Nôm: độc
Unicode: U+9EE9
Tổng nét: 20
Bộ: hắc 黑 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨フ丶丶一ノ丶
Thương Hiệt: WFJNK (田火十弓大)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

độc

giản thể

Từ điển phổ thông

nhàm chán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 黷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 黷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm nhơ nhuốc, bẩn thỉu;
② Bừa bãi, cẩu thả.【黷武】độc vũ [dúwư] Lạm dụng vũ lực, hiếu chiến: 黷武主義 Bệnh hiếu chiến; 窮兵黷武 Hiếu chiến;
③ Làm hư hỏng, làm đồi bại.