Có 2 kết quả:

chuthù
Âm Hán Việt: chu, thù
Unicode: U+9F04
Tổng nét: 18
Bộ: mãnh 黽 (+6 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一一丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨一一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

chu

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển Trần Văn Chánh

【鼅鼄】tri thù [zhizhu] (văn) Như 蜘蛛 (bộ 虫).

Từ ghép

thù

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển Trần Văn Chánh

【鼅鼄】tri thù [zhizhu] (văn) Như 蜘蛛 (bộ 虫).

Từ ghép