Có 2 kết quả:

ngoannguyên
Âm Hán Việt: ngoan, nguyên
Tổng nét: 12
Bộ: mãnh 黽 (+0 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一ノフ丨フ一丨フ一一フ
Thương Hiệt: XMMUU (重一一山山)
Unicode: U+9F0B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yuán
Âm Nôm: nguyên
Âm Quảng Đông: jyun4

Tự hình 2

Dị thể 6

1/2

ngoan

giản thể

Từ điển phổ thông

con ba ba

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 黿.

nguyên

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 黿

Từ điển Trần Văn Chánh

Con ba ba. 【黿魚】nguyên ngư [yuán yú] (khn) Ba ba. Cv. 元魚. Cg. 鱉[bie].