Có 1 kết quả:

mịch
Âm Hán Việt: mịch
Tổng nét: 14
Bộ: đỉnh 鼎 (+2 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Thương Hiệt: BBUL (月月山中)
Unicode: U+9F0F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ベキ (beki), ミャク (myaku), ケイ (kei)
Âm Quảng Đông: mik6

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

mịch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái nắp đỉnh
2. cái lồng bàn
3. che, đậy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nắp đỉnh.
2. (Danh) Khăn đậy chén rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nắp đỉnh.
② Cái đậy đồ ăn, cái lồng bàn.
③ Phủ lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nắp vạc (đỉnh);
② Khăn phủ (như 冪, bộ 冖);
③ Phủ lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nắp của cái đỉnh — Khăn phủ đồ vật.