Có 1 kết quả:

đà
Âm Hán Việt: đà
Unicode: U+9F27
Tổng nét: 18
Bộ: thử 鼠 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ丶丶フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

đà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: đà bạt 鼧鼥)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đà bạt” 鼧鼥 một giống chuột rất lớn, đầu to tai nhỏ, lông vàng xám, sống thành đàn ở trong lỗ, ăn thực vật, lông và da rất quý. § Còn gọi là: “hạn thát” 旱獭, “thổ bát thử” 土撥鼠.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðà bạt 鼧鼥 một giống chuột rất lớn ở lỗ, tục gọi là thổ bát thử 土撥鼠 hình như con rái cá, da lông nó làm áo cừu rất ấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鼧鼥】đà bạt [tuóbá] Một giống chuột lớn ở hang (có hình như con rái cá, da lông dùng làm áo cừu). Cg. 旱獺 [hàntă], 土撥鼠[tư bo shư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chuột chũi, chuyên đào đất. Cũng gọi là Đà bạt.

Từ ghép