Có 1 kết quả:

đình
Âm Hán Việt: đình
Tổng nét: 19
Bộ: thử 鼠 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フノ一丨一フ丶
Thương Hiệt: HVNKG (竹女弓大土)
Unicode: U+9F2E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: tíng
Âm Nôm: đình
Âm Quảng Đông: ting4

Tự hình 1

1/1

đình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con chuột vá (có vằn như con báo)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giống chuột trên mình có vằn như con báo.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chuột vá, thứ chuột có vằn như con báo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chuột beo (chuột lớn có vằn như con beo). Cg. 鼮鼠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chuột lông có vằn có đốm như lông cọp beo.