Có 1 kết quả:

ngân
Âm Hán Việt: ngân
Tổng nét: 19
Bộ: xỉ 齒 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨ノノ一丨
Thương Hiệt: YUHML (卜山竹一中)
Unicode: U+9F57
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: kěn, yín
Âm Nhật (onyomi): キン (kin)
Âm Nhật (kunyomi): はぐき (haguki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ngan4

Tự hình 1

Dị thể 6

1/1

ngân

phồn thể

Từ điển phổ thông

lợi, chân răng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lợi (thịt chân răng). § Cũng như “ngân” 齦.
2. (Tính) “Ngân ngân” 齗齗 gân gổ, dáng tranh biện. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Do ngân ngân nhiên” 猶齗齗然 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Vẫn còn cãi nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Lợi (thịt chân răng).
② Ngân ngân 齗齗 gân gổ, tả cái dáng cãi lẽ với nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lợi răng, nướu răng;
② Gân cổ cãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàm lợi, tức nướu răng, phần thịt cứng giữ chân răng — Dùng răng mà cắn.