Có 2 kết quả:

sứcxúc
Âm Hán Việt: sức, xúc
Unicode: U+9F6A
Tổng nét: 22
Bộ: xỉ 齒 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨丨フ一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

sức

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răng mọc khít vào nhau.

xúc

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “ác xúc” 齷齪.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác xúc 齷齪 hẹp hòi, cẩu nhẩu, người lượng hẹp, tính hay bẳn hay cáu gọi là ác xúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 齷齪 [wòchuò].

Từ ghép 1