Có 1 kết quả:

ác
Âm Hán Việt: ác
Unicode: U+9F77
Tổng nét: 24
Bộ: xỉ 齒 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨一丨一ノ丶ノ丶一ノ丶ノ丶フ丨フ一ノ一フ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

ác

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: ác xúc 齷齪,龌龊)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “ác xúc” 齷齪.

Từ điển Thiều Chửu

① Ác xúc 齷齪. Xem chữ xúc 齪.

Từ điển Trần Văn Chánh

【齷齪】ác xúc [wòchuò] ① (đph) Bẩn thỉu, nhơ nhớp, dơ bẩn: 卑鄙齷齪 Đê hèn bẩn thỉu;
② Hẹp, nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ác xúc 齷齪.

Từ ghép 1