Có 2 kết quả:

khẩnngân
Âm Hán Việt: khẩn, ngân
Unicode: U+9F88
Tổng nét: 14
Bộ: xỉ 齒 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰齿
Nét bút: 丨一丨一ノ丶フ丨フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

khẩn

giản thể

Từ điển phổ thông

nhằn xương, gặm xương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齦.

ngân

giản thể

Từ điển phổ thông

nhằn xương, gặm xương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 齦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 齦

Từ điển Trần Văn Chánh

Lợi, lợi răng, nướu răng, chân răng: 齒齦 Lợi răng. Xem 啮[kân].