Có 1 kết quả:

cung
Âm Hán Việt: cung
Tổng nét: 11
Bộ: long 龍 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノフノ丶一丨丨一ノ丶
Thương Hiệt: IPTC (戈心廿金)
Unicode: U+9F9A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: gōng
Âm Quảng Đông: gung1

Tự hình 3

Dị thể 1

1/1

cung

giản thể

Từ điển phổ thông

họ Cung

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 龔

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cung kính (như 恭, bộ 心);
② [Gong] (Họ) Cung.