Có 2 kết quả:

xuyxuý
Âm Hán Việt: xuy, xuý
Unicode: U+9FA1
Tổng nét: 21
Bộ: dược 龠 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

xuy

phồn thể

Từ điển phổ thông

thổi

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 吹 (bộ 口). Xem 鼓吹 [gưchui].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thổi ống sáo — Như chữ Xuy 吹.

xuý

phồn thể

Từ điển phổ thông

thổi

Từ điển trích dẫn

1. § Dạng chữ cổ của “xúy” 吹.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ xuý 吹 đi với chữ cổ xuý 鼓吹.