Có 1 kết quả:

hài
Âm Hán Việt: hài
Âm Pinyin: xié
Unicode: U+9FA4
Tổng nét: 26
Bộ: dược 龠 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨一フノフノ丨フ一一
Thương Hiệt: OBPPA (人月心心日)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự hoà hợp của tiếng nhạc. Như chữ Hài 諧.