Chưa có giải nghĩa theo âm Hán Việt
Unicode: U+2EA7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại Đê khúc - 大堤曲 (Lưu Cơ)
• Điều điều Khiên Ngưu tinh - 迢迢牽牛星 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Ngã tương - 我將 (Khổng Tử)
• Nhạn Môn đạo trung thư sở kiến - 雁門道中書所見 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến)
• Quá Chiến than - 過戰灘 (Nguyễn Quang Bích)
• Quý Tị thu phụng thăng Sơn Nam xứ Tả mạc đăng trình ngẫu đắc - 癸巳秋奉陞山南處左瘼登程偶得 (Phan Huy Ích)
• Sinh dân 3 - 生民 3 (Khổng Tử)
• Trung thu dạ Đại Quan viên tức cảnh - 中秋夜大觀園即景 (Tào Tuyết Cần)
• Vị Xuyên điền gia - 渭川田家 (Vương Duy)
• Điều điều Khiên Ngưu tinh - 迢迢牽牛星 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Ngã tương - 我將 (Khổng Tử)
• Nhạn Môn đạo trung thư sở kiến - 雁門道中書所見 (Nguyên Hiếu Vấn)
• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến)
• Quá Chiến than - 過戰灘 (Nguyễn Quang Bích)
• Quý Tị thu phụng thăng Sơn Nam xứ Tả mạc đăng trình ngẫu đắc - 癸巳秋奉陞山南處左瘼登程偶得 (Phan Huy Ích)
• Sinh dân 3 - 生民 3 (Khổng Tử)
• Trung thu dạ Đại Quan viên tức cảnh - 中秋夜大觀園即景 (Tào Tuyết Cần)
• Vị Xuyên điền gia - 渭川田家 (Vương Duy)