Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
nhất lãm
1
/1
一覽
nhất lãm
Từ điển trích dẫn
1. Nhìn qua, xem qua một lượt.
2. Đưa mắt nhìn khắp. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hội đương lăng tuyệt đính, Nhất lãm chúng san tiểu” 會當凌絕頂, 一覽眾山小 (Vọng nhạc 望嶽) Nhân dịp lên tận đỉnh núi, Đưa mắt nhìn khắp, thấy đám núi nhỏ nhoi.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻)
(
Phan Huy Ích
)
•
Hoạ Trần Đình Dị thi kỳ 1 - 和陳廷異詩其一
(
Trần Đình Tân
)
•
Nhâm Tuất cửu nhật du Long Đại sơn - 壬戌九日遊隆代山
(
Nguyễn Phúc Ưng Bình
)
•
Tản lĩnh vân gian - 傘嶺雲間
(
Khuyết danh Việt Nam
)
•
Thụ kinh đài - 授經臺
(
Tô Thức
)
•
Vịnh Vũ Hầu - 詠武侯
(
Bạch Cư Dị
)
•
Vọng nhạc (Đại Tông phù như hà) - 望嶽(岱宗夫如何)
(
Đỗ Phủ
)