Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tam thập
1
/1
三十
tam thập
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ba mươi, 30
Một số bài thơ có sử dụng
•
Cáo hưu lưu tỉnh đường liệt hiến - 告休留省堂列憲
(
Đoàn Huyên
)
•
Đắc xá đệ tiêu tức kỳ 2 (Nhữ noạ quy vô kế) - 得舍弟消息其二(汝懦歸無計)
(
Đỗ Phủ
)
•
Hỉ hữu tái tương phùng - 喜友再相逢
(
Thi Kiên Ngô
)
•
Khất thực - 乞食
(
Nguyễn Du
)
•
Linh Cừ tố đẩu - 靈渠泝陡
(
Phan Huy Thực
)
•
Pháp khúc hiến tiên âm - Thính Trần bát di đàn Nam cầm - 法曲獻仙音-聽陳八姨彈南琴
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Tam thập kiến bạch phát kỳ 1 - 三十見白髮其一
(
Tùng Thiện Vương
)
•
Thập nhất nguyệt quá bạc Vịnh Sơn hiểu trú - 十一月過泊詠山曉住
(
Trần Minh Tông
)
•
Thất tịch - 七夕
(
Đào Tấn
)
•
Thuỷ điệu ca đầu - Bát nguyệt nhị thập tam nhật, Nùng Châu đại thuỷ, ức tiền niên Tây du, thử nhật chính tại Kỳ Phụ, thảm nhiên ca Thương điệu nhất khúc - 水調歌頭-八月二十三日,濃州大水,憶前年西遊,此日正在岐阜,慘然歌商調一曲
(
Morikawa Chikukei
)