Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Chuyển đổi
    • Chữ Hán phiên âm
    • Phiên âm chữ Hán
    • Phồn thể giản thể
    • Giản thể phồn thể
  • Công cụ
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

tam thai

1/1

三台

tam thai

Từ điển trích dẫn

1. ☆Tương tự: “tam công” 三公.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tam công 三公.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiết hạm tinh trực thần - 折檻旌直臣 (Cao Bá Quát)
• Đề Đức Môn động kỳ 1 - 題徳門洞其一 (Hồ Chí Minh)
• Điếu Nguyễn Nghiễm - 吊阮儼 (Hồ Sĩ Đống)
• Đồng Tước kỹ - 銅雀伎 (Ngô Tiêu)
• Giang Nam tam đài từ kỳ 3 - 江南三台詞其三 (Vương Kiến)
• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)
• Tam Thai thính triều - 三台聽潮 (Nguyễn Hiển Tông)
• Tống Sào Nam tiên sinh Nam du - 送巢南先生南遊 (Đặng Nguyên Cẩn)
• Văn đại giá bắc tuần nhị thủ kỳ 2 - ​​聞大駕北巡二首其二 (Cao Bá Quát)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm