Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Công cụ
Bộ gõ Hán Nôm
Chuyển chữ Hán
phiên âm
Chuyển phiên âm
chữ Hán
Chuyển phồn thể
giản thể
Chuyển giản thể
phồn thể
Tiện ích
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
文
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 1 kết quả:
tam miên
1
/1
三眠
tam miên
Từ điển trích dẫn
1. Tằm sinh ra thành nhộng, lột xác ba lần. Khi lột xác, có trạng thái như ngủ, gọi là “tam miên” 三眠. ◇Lí Bạch 李白: “Ngô địa tang diệp lục, Ngô tàm dĩ tam miên” 吳地桑葉綠, 吳蠶已三眠 (Kí đông lỗ nhị trĩ tử 寄東魯二稚子).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ký Đông Lỗ nhị trĩ tử - 寄東魯二稚子
(
Lý Bạch
)
•
Liễu chi từ - 柳枝詞
(
Ngô Anh
)
•
Tàm phụ ngâm - 蠶婦吟
(
Diệp Nhân
)
•
Tang phụ tự tàm - 桑婦飼蠶
(
Đặng Huy Trứ
)
•
Tiền diễm khúc kỳ 2 - 前艷曲其二
(
Thẩm Minh Thần
)